Chia sẻ tư vấn skincare, kinh nghiệm skincare từ các chuyên gia
Kết quả 76 - 90 trên tổng số 229
1
Calendula Officinalis Flower Extract
Chiết xuất hoa cúc vạn thọ (Calendula Officinalis Flower Extract) được sử dụng qua rất nhiều thế kỷ bởi đặc tính chữa lành viết thương của nó. Nó chứa các flavonoids (một loại chất chuyển hóa trung gian của thực vật) tạo nên đặc tính kháng viêm và chống oxy hóa của chiết xuất hoa cúc vạn thọ.
Tốt cho da khô Tốt cho da khô Tốt cho da nhạy cảm Tốt cho da nhạy cảm Chống oxi hóa Chống oxi hóa Kháng khuẩn Kháng khuẩn
1
Centella Asiatica Leaf Extract
Centella Asiatica Extract (chiết xuất rau má) là một loại cây leo lâu năm mọc gần Ấn Độ Dương. Thường được sử dụng để hỗ trợ điều trị các vết thương nhỏ, trầy xước và vết phỏng do nhiệt, cháy nắng, kháng viêm, làm giảm ngứa nhẹ và chống dị ứng do côn trùng cắn, kích thích tổng hợp collagen, cải thiện vẻ ngoài của da, làm da căng mịn, tươi trẻ.
Làm dịu Làm dịu
1
Monoammonium Glycyrrhizinate
là một chiết xuất từ rễ cam thảo. Cam thảo là thường được sử dụng trong mỹ phẩm làm dịu và cấp ẩm
Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Ruscus Aculeatus Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Ruscus aculeatus (một loài thực vật có hoa thuộc chi Ruscus trong họ Măng tây); trong mỹ phẩm có tác dụng làm se, làm dịu.
Làm dịu Làm dịu
1
Pyridoxine HCL
Vitamin B6 – pyridoxin, là vitamin rất cần thiết cho nhiều hoạt động sống trong cơ thể như chuyển hóa năng lượng tế bào, sản xuất acid dịch vị dạ dày, phát triển hồng cầu, cân bằng điện giải. Ở da, vitamin B6 thúc đẩy làn da khỏe mạnh và giảm tác động của testosteron (gây mụn), tham gia quá trình tổng hợp DNA và RNA (tăng trưởng và sửa chữa tổn thương lớp biểu bì do mụn trứng cá)
Tốt cho da nhạy cảm Tốt cho da nhạy cảm Làm dịu Làm dịu
1
Tranexamic Acid
Axit tranexamic là một thành phần có công dụng làm sáng da, xóa mờ sạm nám, tàn nhang, cải thiện sự đổi màu trên bề mặt. Trong mỹ phẩm, Tranexamic acid được sử dụng chủ yếu với mục đích trị nám. Ngoài ra, các ứng dụng tiềm năng của TA cũng bao gồm chữa trị tăng sắc tố sau viêm và chứng đỏ da rosacea
Làm sáng da Làm sáng da
1
Betaine
Betaine là một thành phần có nguồn gốc tự nhiên được bổ sung vào các sản phẩm chăm sóc da và tóc do khả năng tăng cường hydrat hóa, bảo vệ da, cải thiện độ bền, độ mượt của tóc và tăng cường kết cấu của các công thức
Tốt cho da nhạy cảm Tốt cho da nhạy cảm
1
Butanediol
Là một chất dung môi cho mỹ phẩm, đặc tính lỏng nhớt và không mùi
1
PEG/PPG-17/6 Copolymer
Hoạt chất có tác dụng làm mềm, hòa tan các hoạt chất mỹ phẩm
1
Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester
Đặc tính của peptide có tính ngậm nước và khả năng phục hồi da- Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester là một sản phẩm thu được bằng cách kết hợp este acetyl của tyrosine từ Dipeptide-1 (q.v.) với este cetyl của arginine từ dipeptide-1
Không tốt cho da dầu Không tốt cho da dầu
3
Laureth-3
Laureth-3 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất nhũ hóa trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Không tốt cho da nhạy cảm Không tốt cho da nhạy cảm
3
Laureth-7
Laureth-7 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất nhũ hóa, dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.
Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Peg-30 Dipolyhydroxystearate
Được sử dụng làm chất dưỡng ẩm và làm dày kết cấu trong mỹ phẩm.
Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Octyldodecyl Xyloside
Đây là sản phẩm của phản ứng este hóa giữa xylose + octyldodecanol, chúng có tính chất như hoạt động bề mặt, tạo kết cấu sản phẩm
1
C13-14 Isoparaffin
Thành phần có nguồn gốc từ dầu khoáng hoạt động như một chất tạo kết cấu sản phẩm.
Kết quả 76 - 90 trên tổng số 229