Chia sẻ tư vấn skincare, kinh nghiệm skincare từ các chuyên gia
Kết quả 46 - 60 trên tổng số 229
1
1,2-Hexanediol
1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
1
Methylpropanediol
Methylpopanediol là một alcohol không mùi, không màu, thường được dùng làm dung môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được CIR công nhận là một thành phần an toàn, không gây độc hay kích ứng cho con người.
1
Hibiscus Esculentus Fruit Extract
Là chiết xuất từ quả Hibiscus esculentus (Abelmoschus esculentus; đậu bắp, còn gọi là mướp tây, bắp còi, hay gôm; một loài thực vật có hoa thuộc chi Vông vang trong họ Cẩm quỳ).
1
Polyglyceryl-10 Myristate
Là một este của Myristic Acid và Polyglycerin-10. Hiện có khá ít thông tin về thành phần này trong mỹ phẩm. Theo EWG, Polyglyceryl-10 Myristate đóng vai trò như một chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa & chất dưỡng da. Tuy nhiên, hiện chưa có báo cáo cụ thể được công bố về cơ chế hoạt động của Polyglyceryl-10 Myristate đối với làn da.
1
Rosa Damascena Flower Water
Dung dịch chiết xuất hoa hồng damask, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, có hương thơm, điều hòa da, được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da, sản phẩm làm sạch, … Có nhiều công bố về các thí nghiệm về ảnh hưởng của chiết xuất hoa hồng damask lên cơ thể động vật, tuy nhiên chỉ những trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với lượng lớn, trong nhiều ngày mới gây những ảnh hưởng đáng kể lên gan và thận.
Làm dịu Làm dịu
1
Hedera Helix (Ivy) Leaf/Stem Extract
à chiết xuất từ lá & thân của cây thường xuân Anh – một loại cây thân leo có nhiều ở châu Âu, đặc biệt là ở Vương quốc Anh, cũng như ở châu Mỹ và tây Á, chiết xuất từ cây thường xuân có tác dụng làm mềm & giữ ẩm cho da. Nó còn giúp cho các thành phần trong mỹ phầm hòa tan vào nhau một cách tốt hơn. Do đó, Hedera Helix Extract là một thành phần phổ biến trong rất nhiều loại mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như dầu dưỡng da, dưỡng tóc, chất làm se và các sản phẩm trị gàu.
Tốt cho da khô Tốt cho da khô Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Polyglyceryl-3 Laurate
Là chất nhũ hóa thường có trong mỹ phẩm.
1
Polyglyceryl-10 Oleate
Polyglyceryl-10 Oleate là một ester của oleic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất điều hòa da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 3% (theo thống kê của CIR). Ngưỡng tối đa khuyên dùng theo báo cáo của CIR cho thành phần này là 7%
1
Capryloyl Salicylic Acid
Capryloyl salicylic acid hay còn gọi là LHA là este của salicylic acid (hay còn gọi là BHA), nó thừa hưởng từ BHA khả năng tẩy da chết và kháng viêm. LHA có khả năng tan trong dầu, điều này có nghĩa thành phần này không chỉ tẩy tế bào chết trên bề mặt mà còn thâm nhập sâu qua lớp biểu bì để tẩy tế bào chết và dầu thừa tích tụ trong lỗ chân lông. Nhờ vào tác dụng này, LHA thường được sử dụng để điều trị mụn đầu đen, mụn đầu trắng và mụn trứng cá. Hơn thế, LHA cũng là chất khử trùng và kháng viêm. Tất cả những đặc điểm này đã khiến LHA trở thành một thành phần chống mụn lý tưởng.
Điều trị mụn Điều trị mụn
1
Artemisia Princeps Leaf Extract
Là chiết xuất từ lá Artemisia princeps (một loài thực vật có hoa thuộc chi Ngải trong họ Cúc). Đây là một loài cây lâu năm, rất mạnh mẽ, phát triển đến 1,2 mét có nguồn gốc từ Trung Quốc, Nhật Bản & Hàn Quốc. Lá của nó có hình lông chim, màu xanh lục nhạt, có lông tơ dày màu trắng ở mặt dưới. Artemisia Princeps là một trong những loài ngải cứu được ứng dụng phổ biến trong y học cổ truyền Á Đông với tác dụng điều hòa thần kinh. Tuy nhiên, hiện có rất ít thông tin về thành phần tự nhiên này trong mỹ phẩm. Theo EWG, nó có tác dụng dưỡng da nhưng chưa có nhiều báo cáo chính thức về cơ chế hoạt động dưới vai trò này.
1
Polyglutamic Acid
Axit polyglutamic là một chất giữ ẩm đáng kinh ngạc, giữ độ ẩm gấp bốn lần so với axit hyaluronic, (HA) Axit polyglutamic giúp giữ ẩm cho làn da của bạn và tăng cường độ đàn hồi cho da Axit polyglutamic chủ yếu được pha chế thành kết cấu serum. Vì nó là một chất giữ ẩm nói chung và hiệu quả ở nồng độ rất thấp (thấp đến 0,1%), nó có thể hoạt động tốt trong nhiều công thức khác nhau
Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
2
Hydrogenated Lecithin
Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch
Làm dịu Làm dịu
4
Perfume
Nước hoa hay dầu thơm (tiếng Anh: Perfume, tiếng Pháp: parfum) là hỗn hợp của tinh dầu thơm hoặc các hợp chất tạo mùi thơm, chất hãm hương (lưu hương) và dung môi, thường ở dạng lỏng.
2
Melaleuca Alternifolia Flower/leaf/stem Extract
Là chiết xuất từ hoa, lá, và thân của Melaleuca alternifolia (tràm trà; một loài thực vật có hoa thuộc chi Tràm trong họ Đào kim nương). Với thành phần có chứa Terpenoids- hợp chất có khả năng chống oxi hóa, giúp da kháng khuẩn mạnh mẽ. Có thể so sánh hiệu quả của chiết xuất tinh dầu từ lá tràm trà ngang như benzoly peroxide trong việc chữa trị và tiêu mụn ( mụn trứng cá, mụn cám, mụn bọc,…)
Điều trị mụn Điều trị mụn Kháng khuẩn Kháng khuẩn
1-3
Salicylic Acid
Salicylic acid hay còn được gọi là Beta Hydroxy Acid (BHA) là một acid vô cơ gốc dầu, nhờ có đặc tính này mà salicylic acid có khả năng thấm sau vào lỗ chân lông có chứa bã nhờn, phá vỡ các tế bào chết bị dính vào nhau từ đó loại bỏ các bã dầu tắc nghẽn. Đây là lí do salicylic acid rất phù hợp với da dầu và mụn, và có khả năng trị mụn cũng như tẩy tế bào chết rất hiệu quả.
Tốt cho da dầu Tốt cho da dầu BHA BHA Điều trị mụn Điều trị mụn
Kết quả 46 - 60 trên tổng số 229