Chia sẻ tư vấn skincare, kinh nghiệm skincare từ các chuyên gia
Kết quả 16 - 30 trên tổng số 229
3
Dimethicone
Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.
Silicon Silicon
1
PEG-9 Laurate
Là hoạt chất nhũ hóa trong mỹ phẩm
1
Stearyl Alcohol
Stearyl alcohol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ tương, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.
Không tốt cho da dầu Không tốt cho da dầu
1
Inulin Lauryl Carbamate
Hoạt chất nhũ hóa trong mỹ phẩm
1
Stearic Acid
Stearic Acid hay còn gọi là sáp trứng cá, là một loại acid béo có nguồn gốc từ những loại động vật và thực vật thân mềm, nhưng chúng thường phổ biến hơn ở trong dầu của thực vật
1
Scutellaria Baicalensis Root Extract
Chiết xuất rễ cây hoàng cầm, có thành phần chính là baicalein và baicalin, có tác dụng kháng khuẩn, chống viêm, chống dị ứng, chống oxy hóa và chống tia cực tím, thường được dùng trong các sản phẩm dưỡng da, giúp ngăn chặn sự hình thành melanin, giúp da trắng sáng, ngăn cản tổn thương từ tia UV và chống dị ứng, kháng virus. Chống ung thư, làm mát da, mịn da và giảm tiết dầu trên mặt. Theo công bố của CIR, với hàm lượng thông thường được sử dụng, chất này an toàn với da cũng như với cơ thể người.
Chống oxi hóa Chống oxi hóa Chống tia UV Chống tia UV
1
Perlite
Những tinh thể trân châu đã qua xử lý có tác dụng giữ ẩm, giữ cho bề mặt da căng bóng và đặc biệt là cực kỳ an toàn.
1
Silica Silylate
Silica silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, như một chất độn, chất làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt, kiểm soát độ nhớt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.
Silicon Silicon Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer là một thành phần tổng hợp, được sử dụng làm chất làm đặc, tăng cường kết cấu, chất tạo màng, chất nhũ hóa trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân
1
Scutellaria Baicalensis Extract
Là chiết xuất từ rễ của Scutellaria baicalensis (hoàng cầm; một loài thực vật có hoa thuộc chi Scutellaria trong họ Hoa môi); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, chống oxy hóa, làm se, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu.
1
p-Anisic Acid
p-Anisic Acid hay 4-methoxybenzoic acid, draconic acid, là một acid hữu cơ được tìm thấy trong cây tiểu hồi cần, được ứng dụng như một chất tạo hương vị và chất bảo quản cho một số sản phẩm. Thành phần này được cho là ít độc hại đối với cơ thể, được FDA cấp phép như một phụ gia thực phẩm.
1
Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nổi bật là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU, nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.
1
Ethylhexyl Triazone
Là một chất chống nắng hóa học thế hệ mới (không có sẵn ở Mỹ do không thể tuân theo quy định của FDA) mang lại khả năng hấp thụ ổn định cao nhất trong tất cả các bộ lọc tia UVB hiện có hiện nay
1
Butyl Methoxydibenzoylmethane
Hay còn được gọi là Avobenzone – một thành phần thường được sử dụng trong kem chống nắng để hấp thu toàn bộ quang phổ của tia UVA. Avobenzone tinh khiết là bột kết tinh màu trắng đến hơi vàng, có mùi nhẹ, hòa tan trong Isopropanol, Decyl Oleat, Capric Acid/ Caprylic Triglyceride Acid và các loại dầu khác.
1
Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
Chưa có thông tin gì về chất này, nhưng lành tính
Kết quả 16 - 30 trên tổng số 229