Chia sẻ tư vấn skincare, kinh nghiệm skincare từ các chuyên gia
Kết quả 196 - 210 trên tổng số 229
1
Beta-Glucan
Là thành phần dưỡng ẩm thế hệ thứ ba có thể thay thế cho Hyaluronic Acid, có nguồn gốc từ ngũ cốc. Beta Glucan cũng giúp kích thích sản sinh collagen, tăng tốc độ hồi phục tổn thương, làm dịu da nhờ khả năng kháng kích ứng và kháng khuẩn mạnh mẽ, chống lão hóa và chống oxy hóa.
Chống oxi hóa Chống oxi hóa Làm dịu Làm dịu
1
Xanthan Gum
Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Thành phần tự nhiên được sử dụng làm chất làm đặc, tăng cường kết cấu, và để ổn định nhũ tương, như một chất kết dính. Chất này được EFSA kết luận là an toàn với con người.
Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Phospholipids
Phospholipids là chất nhũ hóa truyền thống có tác dụng đảm bảo độ bền và chức năng của sản phẩm. Phospholipid thể đóng góp nhiều tính năng trong các nhiều dòng mỹ phẩm: tăng tính thấm và hiệu quả, giúp giảm nồng độ thành phần hoạt chất, hạn chế tối đa nguy cơ kích ứng.
Làm dịu Làm dịu
1
Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
Là chiết xuất từ rễ của Glycyrrhiza glabra (cam thảo Âu; một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam thảo trong họ Đậu); chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, chống oxi hóa. Chiết xuất thực vật có đặc tính làm dịu da. Ngoài ra, chiết xuất rễ cam thảo có hiệu quả trong việc cải thiện biểu hiện của làn da không đều màu.
Tốt cho da nhạy cảm Tốt cho da nhạy cảm Chống oxi hóa Chống oxi hóa Làm dịu Làm dịu
1
Ethylhexylglycerin
Ethylhexylglycerin được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt trên thành tế bào của vi sinh vật và gây phá hủy chúng. Thành phần này thường được sử dụng thay thế cho paraben. Ngoài ra, ethylhexylglycerin có thể tăng cường chức năng của các chất bảo quản khác. Với nồng độ 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt, còn trên da thì chưa có tài liệu nào chứng minh độ kích ứng của em nó.
1
Sodium Citrate
Sodium Citrate là muối natri của axit citric, một loại axit hữu cơ yếu được tìm thấy tự nhiên trong cả thực vật và động vật, đặc biệt là trong các loại trái cây có múi, được sử dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn, … ở nồng độ được sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, axit citric cùng các este và muối của nó không gây kích ứng mắt cũng không gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng da
AHA AHA
2
Glycerin
Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Glycerin có cơ chế hoạt động như là chất hấp thụ nước từ môi trường bên ngoài sau đó giữ lại trong hợp chất và thẩm thấu vào trong da. Ngoài khả năng cấp ẩm, Glycerin còn tạo một lớp màng bảo vệ da với chức năng hạn chế thoát hơi nước trên bề mặt của da, giúp da không bị khô, mất nước, duy trì độ ẩm cho da giúp da mịn màng hơn.
Tốt cho da khô Tốt cho da khô Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
3
Sodium Hydroxide
Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.
Có thể gây kích ứng Có thể gây kích ứng
1
Trideceth-12
Trideceth-12 là polyethylene glycol ether có tác dụng hoạt động bề mặt, làm tan. Khi có hoạt chất này, kem dưỡng da sẽ mịn và tạo bọt hơn. Tuy nhiên, số ít da tổn thương, viêm da có thể bị kích ứng nhưng vẫn được đánh giá an toàn cao.
1
Cucurbita Pepo Seed Extract
Chiết xuất thực vật từ hạt bí ngô là nguồn axit béo thiết yếu, Carotenoid, Vitamin & các Acid Amin thiết yếu rất có lợi cho sức khỏe giúp dưỡng ẩm, kháng viêm chống oxy hóa, bảo vệ da trước tác nhân gây hại của các gốc tự do.
Dưỡng ẩm Dưỡng ẩm
1
Sorbitan isostearate
Tác dụng làm chất nhũ hoá và làm sạch, cũng là một chất tổng hợp.
1-3
Polysorbate-60
Hoạt chất triết xuất từ axit lauric, có nguồn gốc tự nhiên từ dừa. Với chức năng nhũ hõa, làm ổn định kết cấu và làm sạch nhẹ, đặc tính không độc hại an toàn cho da.
1
C12-13 pareth-23
Là hoạt chất nhũ hóa có chức năng như các chất ổn định, hòa tan.
2
Potassium Sorbate
Là chất bảo quản thông thường, nó luôn kèm theo các chất bảo quản khác.
4-6
Benzyl Alcohol
Benzyl alcohol là một loại cồn hữu cơ có vai trò như một hương liệu, dung môi, chất bảo quản và chất làm giảm độ nhớt trong công thức. Cồn hữu cơ này có trong tự nhiên triết xuất từ các loại loại trái cây và trà. Hoạt chất bảo quản này rất an toàn vì gây kích ứng rất thấp.
Kết quả 196 - 210 trên tổng số 229